Chuyển đổi yard khối/giờ sang kilôthùng (Mỹ)/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi yard khối/giờ [yd^3/h] sang đơn vị kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day]
yard khối/giờ
Định nghĩa: yard khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối/giờ bằng 0.0002123763 mét khối/giây.
kilôthùng (Mỹ)/ngày
Định nghĩa: kilôthùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôthùng (Mỹ)/ngày bằng 0.0018401307 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi yard khối/giờ sang kilôthùng (Mỹ)/ngày
| yard khối/giờ [yd^3/h] | kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day] |
|---|---|
| 0.01 yard khối/giờ | 0.001154 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 0.10 yard khối/giờ | 0.0115 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 1 yard khối/giờ | 0.1154 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 2 yard khối/giờ | 0.2308 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 3 yard khối/giờ | 0.3462 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 5 yard khối/giờ | 0.5771 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 10 yard khối/giờ | 1.15 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 20 yard khối/giờ | 2.31 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 50 yard khối/giờ | 5.77 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 100 yard khối/giờ | 11.54 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 1000 yard khối/giờ | 115.41 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
Cách chuyển đổi yard khối/giờ sang kilôthùng (Mỹ)/ngày
1 yard khối/giờ = 0.115414 kilôthùng (Mỹ)/ngày
1 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 8.66 yard khối/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 yard khối/giờ sang kilôthùng (Mỹ)/ngày:
15 yard khối/giờ = 15 × 0.115414 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 1.73 kilôthùng (Mỹ)/ngày