Chuyển đổi yard khối/giờ sang thùng (Mỹ)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi yard khối/giờ [yd^3/h] sang đơn vị thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second]
yard khối/giờ
Định nghĩa: yard khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối/giờ bằng 0.0002123763 mét khối/giây.
thùng (Mỹ)/giây
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giây bằng 0.1589872949 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi yard khối/giờ sang thùng (Mỹ)/giây
| yard khối/giờ [yd^3/h] | thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] |
|---|---|
| 0.01 yard khối/giờ | 0.000013 thùng (Mỹ)/giây |
| 0.10 yard khối/giờ | 0.000134 thùng (Mỹ)/giây |
| 1 yard khối/giờ | 0.001336 thùng (Mỹ)/giây |
| 2 yard khối/giờ | 0.002672 thùng (Mỹ)/giây |
| 3 yard khối/giờ | 0.004007 thùng (Mỹ)/giây |
| 5 yard khối/giờ | 0.006679 thùng (Mỹ)/giây |
| 10 yard khối/giờ | 0.0134 thùng (Mỹ)/giây |
| 20 yard khối/giờ | 0.0267 thùng (Mỹ)/giây |
| 50 yard khối/giờ | 0.0668 thùng (Mỹ)/giây |
| 100 yard khối/giờ | 0.1336 thùng (Mỹ)/giây |
| 1000 yard khối/giờ | 1.34 thùng (Mỹ)/giây |
Cách chuyển đổi yard khối/giờ sang thùng (Mỹ)/giây
1 yard khối/giờ = 0.001336 thùng (Mỹ)/giây
1 thùng (Mỹ)/giây = 748.61 yard khối/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 yard khối/giờ sang thùng (Mỹ)/giây:
15 yard khối/giờ = 15 × 0.001336 thùng (Mỹ)/giây = 0.020037 thùng (Mỹ)/giây