Chuyển đổi yard khối/giờ sang gallon (Anh)/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi yard khối/giờ [yd^3/h] sang đơn vị gallon (Anh)/phút [gallon (UK)/minute]
yard khối/giờ
Định nghĩa: yard khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối/giờ bằng 0.0002123763 mét khối/giây.
gallon (Anh)/phút
Định nghĩa: gallon (Anh)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/phút bằng 7.57682e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi yard khối/giờ sang gallon (Anh)/phút
| yard khối/giờ [yd^3/h] | gallon (Anh)/phút [gallon (UK)/minute] |
|---|---|
| 0.01 yard khối/giờ | 0.0280 gallon (Anh)/phút |
| 0.10 yard khối/giờ | 0.2803 gallon (Anh)/phút |
| 1 yard khối/giờ | 2.80 gallon (Anh)/phút |
| 2 yard khối/giờ | 5.61 gallon (Anh)/phút |
| 3 yard khối/giờ | 8.41 gallon (Anh)/phút |
| 5 yard khối/giờ | 14.01 gallon (Anh)/phút |
| 10 yard khối/giờ | 28.03 gallon (Anh)/phút |
| 20 yard khối/giờ | 56.06 gallon (Anh)/phút |
| 50 yard khối/giờ | 140.15 gallon (Anh)/phút |
| 100 yard khối/giờ | 280.30 gallon (Anh)/phút |
| 1000 yard khối/giờ | 2803 gallon (Anh)/phút |
Cách chuyển đổi yard khối/giờ sang gallon (Anh)/phút
1 yard khối/giờ = 2.80 gallon (Anh)/phút
1 gallon (Anh)/phút = 0.356764 yard khối/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 yard khối/giờ sang gallon (Anh)/phút:
15 yard khối/giờ = 15 × 2.80 gallon (Anh)/phút = 42.04 gallon (Anh)/phút