Chuyển đổi E.P.T.A. 1 (tải trọng) sang IDE (chế độ DMA 2)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi E.P.T.A. 1 (tải trọng) [E.P.T.A. 1 (payload)] sang đơn vị IDE (chế độ DMA 2) [IDE (DMA mode 2)]
E.P.T.A. 1 (tải trọng)
Định nghĩa: E.P.T.A. 1 (tải trọng) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 E.P.T.A. 1 (tải trọng) bằng 1920000 bit/giây.
IDE (chế độ DMA 2)
Định nghĩa: IDE (chế độ DMA 2) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 IDE (chế độ DMA 2) bằng 132800000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi E.P.T.A. 1 (tải trọng) sang IDE (chế độ DMA 2)
| E.P.T.A. 1 (tải trọng) [E.P.T.A. 1 (payload)] | IDE (chế độ DMA 2) [IDE (DMA mode 2)] |
|---|---|
| 0.01 E.P.T.A. 1 (tải trọng) | 0.000145 IDE (chế độ DMA 2) |
| 0.10 E.P.T.A. 1 (tải trọng) | 0.001446 IDE (chế độ DMA 2) |
| 1 E.P.T.A. 1 (tải trọng) | 0.0145 IDE (chế độ DMA 2) |
| 2 E.P.T.A. 1 (tải trọng) | 0.0289 IDE (chế độ DMA 2) |
| 3 E.P.T.A. 1 (tải trọng) | 0.0434 IDE (chế độ DMA 2) |
| 5 E.P.T.A. 1 (tải trọng) | 0.0723 IDE (chế độ DMA 2) |
| 10 E.P.T.A. 1 (tải trọng) | 0.1446 IDE (chế độ DMA 2) |
| 20 E.P.T.A. 1 (tải trọng) | 0.2892 IDE (chế độ DMA 2) |
| 50 E.P.T.A. 1 (tải trọng) | 0.7229 IDE (chế độ DMA 2) |
| 100 E.P.T.A. 1 (tải trọng) | 1.45 IDE (chế độ DMA 2) |
| 1000 E.P.T.A. 1 (tải trọng) | 14.46 IDE (chế độ DMA 2) |
Cách chuyển đổi E.P.T.A. 1 (tải trọng) sang IDE (chế độ DMA 2)
1 E.P.T.A. 1 (tải trọng) = 0.014458 IDE (chế độ DMA 2)
1 IDE (chế độ DMA 2) = 69.17 E.P.T.A. 1 (tải trọng)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 E.P.T.A. 1 (tải trọng) sang IDE (chế độ DMA 2):
15 E.P.T.A. 1 (tải trọng) = 15 × 0.014458 IDE (chế độ DMA 2) = 0.216867 IDE (chế độ DMA 2)