Chuyển đổi KGS sang UZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KGS [Kyrgystani Som] sang đơn vị UZS [Uzbekistan Som]
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
Bảng chuyển đổi KGS sang UZS
| KGS [Kyrgystani Som] | UZS [Uzbekistan Som] |
|---|---|
| 0.01 KGS | 1.35 UZS |
| 0.10 KGS | 13.45 UZS |
| 1 KGS | 134.53 UZS |
| 2 KGS | 269.07 UZS |
| 3 KGS | 403.60 UZS |
| 5 KGS | 672.67 UZS |
| 10 KGS | 1345 UZS |
| 20 KGS | 2691 UZS |
| 50 KGS | 6727 UZS |
| 100 KGS | 13453 UZS |
| 1000 KGS | 134534 UZS |
Cách chuyển đổi KGS sang UZS
1 KGS = 134.53 UZS
1 UZS = 0.007433 KGS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KGS sang UZS:
15 KGS = 15 × 134.53 UZS = 2018 UZS