Chuyển đổi KGS sang CNH

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KGS [Kyrgystani Som] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
KGS [Kyrgystani Som]
CNH [Chinese Yuan (Offshore)]

KGS

Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.

CNH

Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.

Bảng chuyển đổi KGS sang CNH

KGS [Kyrgystani Som] CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
0.01 KGS 0.000767 CNH
0.10 KGS 0.007670 CNH
1 KGS 0.0767 CNH
2 KGS 0.1534 CNH
3 KGS 0.2301 CNH
5 KGS 0.3835 CNH
10 KGS 0.7670 CNH
20 KGS 1.53 CNH
50 KGS 3.84 CNH
100 KGS 7.67 CNH
1000 KGS 76.70 CNH

Cách chuyển đổi KGS sang CNH

1 KGS = 0.076701 CNH

1 CNH = 13.04 KGS

Ví dụ

Chuyển đổi 15 KGS sang CNH:
15 KGS = 15 × 0.076701 CNH = 1.15 CNH

Chuyển đổi KGS sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.