Chuyển đổi KGS sang BGN

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KGS [Kyrgystani Som] sang đơn vị BGN [Bulgarian Lev]
KGS [Kyrgystani Som]
BGN [Bulgarian Lev]

KGS

Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.

BGN

Định nghĩa: BGN là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Bulgaria. Vào 2026-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 1.95583 BGN.

Bảng chuyển đổi KGS sang BGN

KGS [Kyrgystani Som] BGN [Bulgarian Lev]
0.01 KGS 0.000199 BGN
0.10 KGS 0.001993 BGN
1 KGS 0.0199 BGN
2 KGS 0.0399 BGN
3 KGS 0.0598 BGN
5 KGS 0.0997 BGN
10 KGS 0.1993 BGN
20 KGS 0.3986 BGN
50 KGS 0.9965 BGN
100 KGS 1.99 BGN
1000 KGS 19.93 BGN

Cách chuyển đổi KGS sang BGN

1 KGS = 0.019931 BGN

1 BGN = 50.17 KGS

Ví dụ

Chuyển đổi 15 KGS sang BGN:
15 KGS = 15 × 0.019931 BGN = 0.298963 BGN

Chuyển đổi KGS sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.