Chuyển đổi KGS sang BGN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KGS [Kyrgystani Som] sang đơn vị BGN [Bulgarian Lev]
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
BGN
Định nghĩa: BGN là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Bulgaria. Vào 2026-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 1.95583 BGN.
Bảng chuyển đổi KGS sang BGN
| KGS [Kyrgystani Som] | BGN [Bulgarian Lev] |
|---|---|
| 0.01 KGS | 0.000194 BGN |
| 0.10 KGS | 0.001938 BGN |
| 1 KGS | 0.0194 BGN |
| 2 KGS | 0.0388 BGN |
| 3 KGS | 0.0581 BGN |
| 5 KGS | 0.0969 BGN |
| 10 KGS | 0.1938 BGN |
| 20 KGS | 0.3876 BGN |
| 50 KGS | 0.9689 BGN |
| 100 KGS | 1.94 BGN |
| 1000 KGS | 19.38 BGN |
Cách chuyển đổi KGS sang BGN
1 KGS = 0.019379 BGN
1 BGN = 51.60 KGS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KGS sang BGN:
15 KGS = 15 × 0.019379 BGN = 0.290684 BGN