Chuyển đổi KGS sang SEK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KGS [Kyrgystani Som] sang đơn vị SEK [Swedish Krona]
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
SEK
Định nghĩa: SEK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Thụy Điển.
Bảng chuyển đổi KGS sang SEK
| KGS [Kyrgystani Som] | SEK [Swedish Krona] |
|---|---|
| 0.01 KGS | 0.001119 SEK |
| 0.10 KGS | 0.0112 SEK |
| 1 KGS | 0.1119 SEK |
| 2 KGS | 0.2238 SEK |
| 3 KGS | 0.3357 SEK |
| 5 KGS | 0.5595 SEK |
| 10 KGS | 1.12 SEK |
| 20 KGS | 2.24 SEK |
| 50 KGS | 5.60 SEK |
| 100 KGS | 11.19 SEK |
| 1000 KGS | 111.91 SEK |
Cách chuyển đổi KGS sang SEK
1 KGS = 0.111907 SEK
1 SEK = 8.94 KGS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KGS sang SEK:
15 KGS = 15 × 0.111907 SEK = 1.68 SEK