Chuyển đổi KGS sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KGS [Kyrgystani Som] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi KGS sang LYD
| KGS [Kyrgystani Som] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 KGS | 0.000733 LYD |
| 0.10 KGS | 0.007330 LYD |
| 1 KGS | 0.0733 LYD |
| 2 KGS | 0.1466 LYD |
| 3 KGS | 0.2199 LYD |
| 5 KGS | 0.3665 LYD |
| 10 KGS | 0.7330 LYD |
| 20 KGS | 1.47 LYD |
| 50 KGS | 3.66 LYD |
| 100 KGS | 7.33 LYD |
| 1000 KGS | 73.30 LYD |
Cách chuyển đổi KGS sang LYD
1 KGS = 0.073299 LYD
1 LYD = 13.64 KGS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KGS sang LYD:
15 KGS = 15 × 0.073299 LYD = 1.10 LYD