Chuyển đổi KGS sang ISK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KGS [Kyrgystani Som] sang đơn vị ISK [Icelandic Króna]
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
Bảng chuyển đổi KGS sang ISK
| KGS [Kyrgystani Som] | ISK [Icelandic Króna] |
|---|---|
| 0.01 KGS | 0.0139 ISK |
| 0.10 KGS | 0.1386 ISK |
| 1 KGS | 1.39 ISK |
| 2 KGS | 2.77 ISK |
| 3 KGS | 4.16 ISK |
| 5 KGS | 6.93 ISK |
| 10 KGS | 13.86 ISK |
| 20 KGS | 27.72 ISK |
| 50 KGS | 69.30 ISK |
| 100 KGS | 138.59 ISK |
| 1000 KGS | 1386 ISK |
Cách chuyển đổi KGS sang ISK
1 KGS = 1.39 ISK
1 ISK = 0.721535 KGS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KGS sang ISK:
15 KGS = 15 × 1.39 ISK = 20.79 ISK