Chuyển đổi KGS sang KZT
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KGS [Kyrgystani Som] sang đơn vị KZT [Kazakhstani Tenge]
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
KZT
Định nghĩa: KZT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kazakhstan.
Bảng chuyển đổi KGS sang KZT
| KGS [Kyrgystani Som] | KZT [Kazakhstani Tenge] |
|---|---|
| 0.01 KGS | 0.0511 KZT |
| 0.10 KGS | 0.5114 KZT |
| 1 KGS | 5.11 KZT |
| 2 KGS | 10.23 KZT |
| 3 KGS | 15.34 KZT |
| 5 KGS | 25.57 KZT |
| 10 KGS | 51.14 KZT |
| 20 KGS | 102.28 KZT |
| 50 KGS | 255.71 KZT |
| 100 KGS | 511.42 KZT |
| 1000 KGS | 5114 KZT |
Cách chuyển đổi KGS sang KZT
1 KGS = 5.11 KZT
1 KZT = 0.195533 KGS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KGS sang KZT:
15 KGS = 15 × 5.11 KZT = 76.71 KZT