Chuyển đổi KGS sang CLF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KGS [Kyrgystani Som] sang đơn vị CLF [Chilean Unit of Account (UF)]
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
CLF
Định nghĩa: Unidad de Fomento của Chile (UF, mã CLF) là đơn vị kế toán gắn với lạm phát, được dùng tại Chile cho giá cả, khoản vay và hợp đồng; nó không lưu hành dưới dạng tiền giấy hay tiền xu.
Bảng chuyển đổi KGS sang CLF
| KGS [Kyrgystani Som] | CLF [Chilean Unit of Account (UF)] |
|---|---|
| 0.01 KGS | 0.000003 CLF |
| 0.10 KGS | 0.000028 CLF |
| 1 KGS | 0.000276 CLF |
| 2 KGS | 0.000553 CLF |
| 3 KGS | 0.000829 CLF |
| 5 KGS | 0.001382 CLF |
| 10 KGS | 0.002763 CLF |
| 20 KGS | 0.005526 CLF |
| 50 KGS | 0.0138 CLF |
| 100 KGS | 0.0276 CLF |
| 1000 KGS | 0.2763 CLF |
Cách chuyển đổi KGS sang CLF
1 KGS = 0.000276 CLF
1 CLF = 3619 KGS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KGS sang CLF:
15 KGS = 15 × 0.000276 CLF = 0.004145 CLF