Chuyển đổi KGS sang CUC
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KGS [Kyrgystani Som] sang đơn vị CUC [Cuban Convertible Peso]
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
CUC
Định nghĩa: CUC là một loại tiền tệ lịch sử không còn lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Cuba.
Bảng chuyển đổi KGS sang CUC
| KGS [Kyrgystani Som] | CUC [Cuban Convertible Peso] |
|---|---|
| 0.01 KGS | 0.000114 CUC |
| 0.10 KGS | 0.001144 CUC |
| 1 KGS | 0.0114 CUC |
| 2 KGS | 0.0229 CUC |
| 3 KGS | 0.0343 CUC |
| 5 KGS | 0.0572 CUC |
| 10 KGS | 0.1144 CUC |
| 20 KGS | 0.2287 CUC |
| 50 KGS | 0.5718 CUC |
| 100 KGS | 1.14 CUC |
| 1000 KGS | 11.44 CUC |
Cách chuyển đổi KGS sang CUC
1 KGS = 0.011435 CUC
1 CUC = 87.45 KGS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KGS sang CUC:
15 KGS = 15 × 0.011435 CUC = 0.171527 CUC