Chuyển đổi KGS sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KGS [Kyrgystani Som] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi KGS sang ILS
| KGS [Kyrgystani Som] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 KGS | 0.000348 ILS |
| 0.10 KGS | 0.003480 ILS |
| 1 KGS | 0.0348 ILS |
| 2 KGS | 0.0696 ILS |
| 3 KGS | 0.1044 ILS |
| 5 KGS | 0.1740 ILS |
| 10 KGS | 0.3480 ILS |
| 20 KGS | 0.6959 ILS |
| 50 KGS | 1.74 ILS |
| 100 KGS | 3.48 ILS |
| 1000 KGS | 34.80 ILS |
Cách chuyển đổi KGS sang ILS
1 KGS = 0.034796 ILS
1 ILS = 28.74 KGS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KGS sang ILS:
15 KGS = 15 × 0.034796 ILS = 0.521947 ILS