Chuyển đổi KGS sang EGP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KGS [Kyrgystani Som] sang đơn vị EGP [Egyptian Pound]
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
EGP
Định nghĩa: EGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ai Cập.
Bảng chuyển đổi KGS sang EGP
| KGS [Kyrgystani Som] | EGP [Egyptian Pound] |
|---|---|
| 0.01 KGS | 0.005923 EGP |
| 0.10 KGS | 0.0592 EGP |
| 1 KGS | 0.5923 EGP |
| 2 KGS | 1.18 EGP |
| 3 KGS | 1.78 EGP |
| 5 KGS | 2.96 EGP |
| 10 KGS | 5.92 EGP |
| 20 KGS | 11.85 EGP |
| 50 KGS | 29.61 EGP |
| 100 KGS | 59.23 EGP |
| 1000 KGS | 592.26 EGP |
Cách chuyển đổi KGS sang EGP
1 KGS = 0.592262 EGP
1 EGP = 1.69 KGS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KGS sang EGP:
15 KGS = 15 × 0.592262 EGP = 8.88 EGP