Chuyển đổi KGS sang OMR

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KGS [Kyrgystani Som] sang đơn vị OMR [Omani Rial]
KGS [Kyrgystani Som]
OMR [Omani Rial]

KGS

Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.

OMR

Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.

Bảng chuyển đổi KGS sang OMR

KGS [Kyrgystani Som] OMR [Omani Rial]
0.01 KGS 0.000044 OMR
0.10 KGS 0.000440 OMR
1 KGS 0.004397 OMR
2 KGS 0.008794 OMR
3 KGS 0.0132 OMR
5 KGS 0.0220 OMR
10 KGS 0.0440 OMR
20 KGS 0.0879 OMR
50 KGS 0.2198 OMR
100 KGS 0.4397 OMR
1000 KGS 4.40 OMR

Cách chuyển đổi KGS sang OMR

1 KGS = 0.004397 OMR

1 OMR = 227.44 KGS

Ví dụ

Chuyển đổi 15 KGS sang OMR:
15 KGS = 15 × 0.004397 OMR = 0.065952 OMR

Chuyển đổi KGS sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.