Chuyển đổi KGS sang GTQ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KGS [Kyrgystani Som] sang đơn vị GTQ [Guatemalan Quetzal]
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
GTQ
Định nghĩa: GTQ là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guatemala.
Bảng chuyển đổi KGS sang GTQ
| KGS [Kyrgystani Som] | GTQ [Guatemalan Quetzal] |
|---|---|
| 0.01 KGS | 0.000873 GTQ |
| 0.10 KGS | 0.008729 GTQ |
| 1 KGS | 0.0873 GTQ |
| 2 KGS | 0.1746 GTQ |
| 3 KGS | 0.2619 GTQ |
| 5 KGS | 0.4365 GTQ |
| 10 KGS | 0.8729 GTQ |
| 20 KGS | 1.75 GTQ |
| 50 KGS | 4.36 GTQ |
| 100 KGS | 8.73 GTQ |
| 1000 KGS | 87.29 GTQ |
Cách chuyển đổi KGS sang GTQ
1 KGS = 0.087294 GTQ
1 GTQ = 11.46 KGS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KGS sang GTQ:
15 KGS = 15 × 0.087294 GTQ = 1.31 GTQ