Chuyển đổi KGS sang UAH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KGS [Kyrgystani Som] sang đơn vị UAH [Ukrainian Hryvnia]
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
UAH
Định nghĩa: UAH là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ukraina.
Bảng chuyển đổi KGS sang UAH
| KGS [Kyrgystani Som] | UAH [Ukrainian Hryvnia] |
|---|---|
| 0.01 KGS | 0.005102 UAH |
| 0.10 KGS | 0.0510 UAH |
| 1 KGS | 0.5102 UAH |
| 2 KGS | 1.02 UAH |
| 3 KGS | 1.53 UAH |
| 5 KGS | 2.55 UAH |
| 10 KGS | 5.10 UAH |
| 20 KGS | 10.20 UAH |
| 50 KGS | 25.51 UAH |
| 100 KGS | 51.02 UAH |
| 1000 KGS | 510.23 UAH |
Cách chuyển đổi KGS sang UAH
1 KGS = 0.510226 UAH
1 UAH = 1.96 KGS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KGS sang UAH:
15 KGS = 15 × 0.510226 UAH = 7.65 UAH