Chuyển đổi KGS sang HRK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KGS [Kyrgystani Som] sang đơn vị HRK [Croatian Kuna]
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
Bảng chuyển đổi KGS sang HRK
| KGS [Kyrgystani Som] | HRK [Croatian Kuna] |
|---|---|
| 0.01 KGS | 0.000747 HRK |
| 0.10 KGS | 0.007470 HRK |
| 1 KGS | 0.0747 HRK |
| 2 KGS | 0.1494 HRK |
| 3 KGS | 0.2241 HRK |
| 5 KGS | 0.3735 HRK |
| 10 KGS | 0.7470 HRK |
| 20 KGS | 1.49 HRK |
| 50 KGS | 3.74 HRK |
| 100 KGS | 7.47 HRK |
| 1000 KGS | 74.70 HRK |
Cách chuyển đổi KGS sang HRK
1 KGS = 0.074701 HRK
1 HRK = 13.39 KGS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KGS sang HRK:
15 KGS = 15 × 0.074701 HRK = 1.12 HRK