Chuyển đổi KGS sang EUR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KGS [Kyrgystani Som] sang đơn vị EUR [Euro]
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
EUR
Định nghĩa: EUR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: khu vực đồng euro.
Bảng chuyển đổi KGS sang EUR
| KGS [Kyrgystani Som] | EUR [Euro] |
|---|---|
| 0.01 KGS | 0.000099 EUR |
| 0.10 KGS | 0.000991 EUR |
| 1 KGS | 0.009908 EUR |
| 2 KGS | 0.0198 EUR |
| 3 KGS | 0.0297 EUR |
| 5 KGS | 0.0495 EUR |
| 10 KGS | 0.0991 EUR |
| 20 KGS | 0.1982 EUR |
| 50 KGS | 0.4954 EUR |
| 100 KGS | 0.9908 EUR |
| 1000 KGS | 9.91 EUR |
Cách chuyển đổi KGS sang EUR
1 KGS = 0.009908 EUR
1 EUR = 100.93 KGS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KGS sang EUR:
15 KGS = 15 × 0.009908 EUR = 0.148618 EUR