Chuyển đổi KGS sang CVE

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KGS [Kyrgystani Som] sang đơn vị CVE [Cape Verdean Escudo]
KGS [Kyrgystani Som]
CVE [Cape Verdean Escudo]

KGS

Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.

CVE

Định nghĩa: CVE là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Cape Verde.

Bảng chuyển đổi KGS sang CVE

KGS [Kyrgystani Som] CVE [Cape Verdean Escudo]
0.01 KGS 0.0110 CVE
0.10 KGS 0.1098 CVE
1 KGS 1.10 CVE
2 KGS 2.20 CVE
3 KGS 3.29 CVE
5 KGS 5.49 CVE
10 KGS 10.98 CVE
20 KGS 21.96 CVE
50 KGS 54.89 CVE
100 KGS 109.78 CVE
1000 KGS 1098 CVE

Cách chuyển đổi KGS sang CVE

1 KGS = 1.10 CVE

1 CVE = 0.910937 KGS

Ví dụ

Chuyển đổi 15 KGS sang CVE:
15 KGS = 15 × 1.10 CVE = 16.47 CVE

Chuyển đổi KGS sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.