Chuyển đổi KGS sang FKP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KGS [Kyrgystani Som] sang đơn vị FKP [Falkland Islands Pound]
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
FKP
Định nghĩa: FKP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Quần đảo Falkland.
Bảng chuyển đổi KGS sang FKP
| KGS [Kyrgystani Som] | FKP [Falkland Islands Pound] |
|---|---|
| 0.01 KGS | 0.000085 FKP |
| 0.10 KGS | 0.000848 FKP |
| 1 KGS | 0.008483 FKP |
| 2 KGS | 0.0170 FKP |
| 3 KGS | 0.0254 FKP |
| 5 KGS | 0.0424 FKP |
| 10 KGS | 0.0848 FKP |
| 20 KGS | 0.1697 FKP |
| 50 KGS | 0.4242 FKP |
| 100 KGS | 0.8483 FKP |
| 1000 KGS | 8.48 FKP |
Cách chuyển đổi KGS sang FKP
1 KGS = 0.008483 FKP
1 FKP = 117.88 KGS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KGS sang FKP:
15 KGS = 15 × 0.008483 FKP = 0.127248 FKP