Chuyển đổi KGS sang SVC
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KGS [Kyrgystani Som] sang đơn vị SVC [Salvadoran Colón]
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
SVC
Định nghĩa: Colón El Salvador (SVC) vẫn là tiền pháp định tại El Salvador nhưng không còn lưu hành phổ biến. Đô la Mỹ trở thành tiền pháp định vào 2001-01-01 và tỷ giá cố định theo luật là 1 USD = 8.75 SVC.
Bảng chuyển đổi KGS sang SVC
| KGS [Kyrgystani Som] | SVC [Salvadoran Colón] |
|---|---|
| 0.01 KGS | 0.001000 SVC |
| 0.10 KGS | 0.0100 SVC |
| 1 KGS | 0.1000 SVC |
| 2 KGS | 0.2000 SVC |
| 3 KGS | 0.3000 SVC |
| 5 KGS | 0.5000 SVC |
| 10 KGS | 1.00 SVC |
| 20 KGS | 2.00 SVC |
| 50 KGS | 5.00 SVC |
| 100 KGS | 10.00 SVC |
| 1000 KGS | 100.00 SVC |
Cách chuyển đổi KGS sang SVC
1 KGS = 0.100004 SVC
1 SVC = 10.00 KGS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KGS sang SVC:
15 KGS = 15 × 0.100004 SVC = 1.50 SVC