Chuyển đổi KGS sang PHP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KGS [Kyrgystani Som] sang đơn vị PHP [Philippine Peso]
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
PHP
Định nghĩa: PHP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Philippines.
Bảng chuyển đổi KGS sang PHP
| KGS [Kyrgystani Som] | PHP [Philippine Peso] |
|---|---|
| 0.01 KGS | 0.007283 PHP |
| 0.10 KGS | 0.0728 PHP |
| 1 KGS | 0.7283 PHP |
| 2 KGS | 1.46 PHP |
| 3 KGS | 2.18 PHP |
| 5 KGS | 3.64 PHP |
| 10 KGS | 7.28 PHP |
| 20 KGS | 14.57 PHP |
| 50 KGS | 36.41 PHP |
| 100 KGS | 72.83 PHP |
| 1000 KGS | 728.26 PHP |
Cách chuyển đổi KGS sang PHP
1 KGS = 0.728256 PHP
1 PHP = 1.37 KGS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KGS sang PHP:
15 KGS = 15 × 0.728256 PHP = 10.92 PHP