Chuyển đổi KGS sang JPY
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KGS [Kyrgystani Som] sang đơn vị JPY [Japanese Yen]
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
Bảng chuyển đổi KGS sang JPY
| KGS [Kyrgystani Som] | JPY [Japanese Yen] |
|---|---|
| 0.01 KGS | 0.0181 JPY |
| 0.10 KGS | 0.1811 JPY |
| 1 KGS | 1.81 JPY |
| 2 KGS | 3.62 JPY |
| 3 KGS | 5.43 JPY |
| 5 KGS | 9.06 JPY |
| 10 KGS | 18.11 JPY |
| 20 KGS | 36.23 JPY |
| 50 KGS | 90.57 JPY |
| 100 KGS | 181.13 JPY |
| 1000 KGS | 1811 JPY |
Cách chuyển đổi KGS sang JPY
1 KGS = 1.81 JPY
1 JPY = 0.552078 KGS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KGS sang JPY:
15 KGS = 15 × 1.81 JPY = 27.17 JPY