Chuyển đổi KGS sang JPY
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KGS [Kyrgystani Som] sang đơn vị JPY [Japanese Yen]
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
Bảng chuyển đổi KGS sang JPY
| KGS [Kyrgystani Som] | JPY [Japanese Yen] |
|---|---|
| 0.01 KGS | 0.0178 JPY |
| 0.10 KGS | 0.1777 JPY |
| 1 KGS | 1.78 JPY |
| 2 KGS | 3.55 JPY |
| 3 KGS | 5.33 JPY |
| 5 KGS | 8.88 JPY |
| 10 KGS | 17.77 JPY |
| 20 KGS | 35.53 JPY |
| 50 KGS | 88.84 JPY |
| 100 KGS | 177.67 JPY |
| 1000 KGS | 1777 JPY |
Cách chuyển đổi KGS sang JPY
1 KGS = 1.78 JPY
1 JPY = 0.562831 KGS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KGS sang JPY:
15 KGS = 15 × 1.78 JPY = 26.65 JPY