Chuyển đổi KGS sang TMT
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KGS [Kyrgystani Som] sang đơn vị TMT [Turkmenistani Manat]
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
TMT
Định nghĩa: TMT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Turkmenistan.
Bảng chuyển đổi KGS sang TMT
| KGS [Kyrgystani Som] | TMT [Turkmenistani Manat] |
|---|---|
| 0.01 KGS | 0.000400 TMT |
| 0.10 KGS | 0.004002 TMT |
| 1 KGS | 0.0400 TMT |
| 2 KGS | 0.0800 TMT |
| 3 KGS | 0.1201 TMT |
| 5 KGS | 0.2001 TMT |
| 10 KGS | 0.4002 TMT |
| 20 KGS | 0.8005 TMT |
| 50 KGS | 2.00 TMT |
| 100 KGS | 4.00 TMT |
| 1000 KGS | 40.02 TMT |
Cách chuyển đổi KGS sang TMT
1 KGS = 0.040023 TMT
1 TMT = 24.99 KGS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KGS sang TMT:
15 KGS = 15 × 0.040023 TMT = 0.600343 TMT