Chuyển đổi KGS sang KHR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KGS [Kyrgystani Som] sang đơn vị KHR [Cambodian Riel]
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
Bảng chuyển đổi KGS sang KHR
| KGS [Kyrgystani Som] | KHR [Cambodian Riel] |
|---|---|
| 0.01 KGS | 0.4632 KHR |
| 0.10 KGS | 4.63 KHR |
| 1 KGS | 46.32 KHR |
| 2 KGS | 92.65 KHR |
| 3 KGS | 138.97 KHR |
| 5 KGS | 231.62 KHR |
| 10 KGS | 463.24 KHR |
| 20 KGS | 926.47 KHR |
| 50 KGS | 2316 KHR |
| 100 KGS | 4632 KHR |
| 1000 KGS | 46324 KHR |
Cách chuyển đổi KGS sang KHR
1 KGS = 46.32 KHR
1 KHR = 0.021587 KGS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KGS sang KHR:
15 KGS = 15 × 46.32 KHR = 694.85 KHR