Chuyển đổi KGS sang RUB
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KGS [Kyrgystani Som] sang đơn vị RUB [Russian Ruble]
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
RUB
Định nghĩa: RUB là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nga.
Bảng chuyển đổi KGS sang RUB
| KGS [Kyrgystani Som] | RUB [Russian Ruble] |
|---|---|
| 0.01 KGS | 0.009353 RUB |
| 0.10 KGS | 0.0935 RUB |
| 1 KGS | 0.9353 RUB |
| 2 KGS | 1.87 RUB |
| 3 KGS | 2.81 RUB |
| 5 KGS | 4.68 RUB |
| 10 KGS | 9.35 RUB |
| 20 KGS | 18.71 RUB |
| 50 KGS | 46.77 RUB |
| 100 KGS | 93.53 RUB |
| 1000 KGS | 935.34 RUB |
Cách chuyển đổi KGS sang RUB
1 KGS = 0.935342 RUB
1 RUB = 1.07 KGS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KGS sang RUB:
15 KGS = 15 × 0.935342 RUB = 14.03 RUB