Chuyển đổi KGS sang KPW
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KGS [Kyrgystani Som] sang đơn vị KPW [North Korean Won]
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
Bảng chuyển đổi KGS sang KPW
| KGS [Kyrgystani Som] | KPW [North Korean Won] |
|---|---|
| 0.01 KGS | 0.1029 KPW |
| 0.10 KGS | 1.03 KPW |
| 1 KGS | 10.29 KPW |
| 2 KGS | 20.58 KPW |
| 3 KGS | 30.87 KPW |
| 5 KGS | 51.46 KPW |
| 10 KGS | 102.92 KPW |
| 20 KGS | 205.83 KPW |
| 50 KGS | 514.58 KPW |
| 100 KGS | 1029 KPW |
| 1000 KGS | 10292 KPW |
Cách chuyển đổi KGS sang KPW
1 KGS = 10.29 KPW
1 KPW = 0.097167 KGS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KGS sang KPW:
15 KGS = 15 × 10.29 KPW = 154.37 KPW