Chuyển đổi KGS sang BTN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KGS [Kyrgystani Som] sang đơn vị BTN [Bhutanese Ngultrum]
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
BTN
Định nghĩa: BTN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bhutan.
Bảng chuyển đổi KGS sang BTN
| KGS [Kyrgystani Som] | BTN [Bhutanese Ngultrum] |
|---|---|
| 0.01 KGS | 0.0110 BTN |
| 0.10 KGS | 0.1097 BTN |
| 1 KGS | 1.10 BTN |
| 2 KGS | 2.19 BTN |
| 3 KGS | 3.29 BTN |
| 5 KGS | 5.49 BTN |
| 10 KGS | 10.97 BTN |
| 20 KGS | 21.95 BTN |
| 50 KGS | 54.86 BTN |
| 100 KGS | 109.73 BTN |
| 1000 KGS | 1097 BTN |
Cách chuyển đổi KGS sang BTN
1 KGS = 1.10 BTN
1 BTN = 0.911352 KGS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KGS sang BTN:
15 KGS = 15 × 1.10 BTN = 16.46 BTN