Chuyển đổi KGS sang IQD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KGS [Kyrgystani Som] sang đơn vị IQD [Iraqi Dinar]
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
IQD
Định nghĩa: IQD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iraq.
Bảng chuyển đổi KGS sang IQD
| KGS [Kyrgystani Som] | IQD [Iraqi Dinar] |
|---|---|
| 0.01 KGS | 0.1498 IQD |
| 0.10 KGS | 1.50 IQD |
| 1 KGS | 14.98 IQD |
| 2 KGS | 29.96 IQD |
| 3 KGS | 44.94 IQD |
| 5 KGS | 74.90 IQD |
| 10 KGS | 149.80 IQD |
| 20 KGS | 299.59 IQD |
| 50 KGS | 748.98 IQD |
| 100 KGS | 1498 IQD |
| 1000 KGS | 14980 IQD |
Cách chuyển đổi KGS sang IQD
1 KGS = 14.98 IQD
1 IQD = 0.066758 KGS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KGS sang IQD:
15 KGS = 15 × 14.98 IQD = 224.69 IQD