Chuyển đổi KGS sang UYU
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KGS [Kyrgystani Som] sang đơn vị UYU [Uruguayan Peso]
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
UYU
Định nghĩa: UYU là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uruguay.
Bảng chuyển đổi KGS sang UYU
| KGS [Kyrgystani Som] | UYU [Uruguayan Peso] |
|---|---|
| 0.01 KGS | 0.004601 UYU |
| 0.10 KGS | 0.0460 UYU |
| 1 KGS | 0.4601 UYU |
| 2 KGS | 0.9201 UYU |
| 3 KGS | 1.38 UYU |
| 5 KGS | 2.30 UYU |
| 10 KGS | 4.60 UYU |
| 20 KGS | 9.20 UYU |
| 50 KGS | 23.00 UYU |
| 100 KGS | 46.01 UYU |
| 1000 KGS | 460.05 UYU |
Cách chuyển đổi KGS sang UYU
1 KGS = 0.460052 UYU
1 UYU = 2.17 KGS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KGS sang UYU:
15 KGS = 15 × 0.460052 UYU = 6.90 UYU