Chuyển đổi CDF sang UZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CDF [Congolese Franc] sang đơn vị UZS [Uzbekistan Som]
CDF
Định nghĩa: CDF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Congo - Kinshasa.
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
Bảng chuyển đổi CDF sang UZS
| CDF [Congolese Franc] | UZS [Uzbekistan Som] |
|---|---|
| 0.01 CDF | 0.0509 UZS |
| 0.10 CDF | 0.5092 UZS |
| 1 CDF | 5.09 UZS |
| 2 CDF | 10.18 UZS |
| 3 CDF | 15.28 UZS |
| 5 CDF | 25.46 UZS |
| 10 CDF | 50.92 UZS |
| 20 CDF | 101.85 UZS |
| 50 CDF | 254.62 UZS |
| 100 CDF | 509.25 UZS |
| 1000 CDF | 5092 UZS |
Cách chuyển đổi CDF sang UZS
1 CDF = 5.09 UZS
1 UZS = 0.196367 CDF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CDF sang UZS:
15 CDF = 15 × 5.09 UZS = 76.39 UZS