Chuyển đổi CDF sang GNF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CDF [Congolese Franc] sang đơn vị GNF [Guinean Franc]
CDF
Định nghĩa: CDF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Congo - Kinshasa.
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
Bảng chuyển đổi CDF sang GNF
| CDF [Congolese Franc] | GNF [Guinean Franc] |
|---|---|
| 0.01 CDF | 0.0380 GNF |
| 0.10 CDF | 0.3800 GNF |
| 1 CDF | 3.80 GNF |
| 2 CDF | 7.60 GNF |
| 3 CDF | 11.40 GNF |
| 5 CDF | 19.00 GNF |
| 10 CDF | 38.00 GNF |
| 20 CDF | 76.00 GNF |
| 50 CDF | 190.01 GNF |
| 100 CDF | 380.02 GNF |
| 1000 CDF | 3800 GNF |
Cách chuyển đổi CDF sang GNF
1 CDF = 3.80 GNF
1 GNF = 0.263147 CDF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CDF sang GNF:
15 CDF = 15 × 3.80 GNF = 57.00 GNF