Chuyển đổi CDF sang GGP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CDF [Congolese Franc] sang đơn vị GGP [Guernsey Pound]
CDF
Định nghĩa: CDF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Congo - Kinshasa.
GGP
Định nghĩa: GGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guernsey.
Bảng chuyển đổi CDF sang GGP
| CDF [Congolese Franc] | GGP [Guernsey Pound] |
|---|---|
| 0.01 CDF | 0.000003 GGP |
| 0.10 CDF | 0.000032 GGP |
| 1 CDF | 0.000320 GGP |
| 2 CDF | 0.000641 GGP |
| 3 CDF | 0.000961 GGP |
| 5 CDF | 0.001602 GGP |
| 10 CDF | 0.003205 GGP |
| 20 CDF | 0.006409 GGP |
| 50 CDF | 0.0160 GGP |
| 100 CDF | 0.0320 GGP |
| 1000 CDF | 0.3205 GGP |
Cách chuyển đổi CDF sang GGP
1 CDF = 0.000320 GGP
1 GGP = 3120 CDF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CDF sang GGP:
15 CDF = 15 × 0.000320 GGP = 0.004807 GGP