Chuyển đổi CDF sang MNT
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CDF [Congolese Franc] sang đơn vị MNT [Mongolian Tugrik]
CDF
Định nghĩa: CDF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Congo - Kinshasa.
MNT
Định nghĩa: MNT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Mông Cổ.
Bảng chuyển đổi CDF sang MNT
| CDF [Congolese Franc] | MNT [Mongolian Tugrik] |
|---|---|
| 0.01 CDF | 0.0156 MNT |
| 0.10 CDF | 0.1559 MNT |
| 1 CDF | 1.56 MNT |
| 2 CDF | 3.12 MNT |
| 3 CDF | 4.68 MNT |
| 5 CDF | 7.79 MNT |
| 10 CDF | 15.59 MNT |
| 20 CDF | 31.17 MNT |
| 50 CDF | 77.93 MNT |
| 100 CDF | 155.86 MNT |
| 1000 CDF | 1559 MNT |
Cách chuyển đổi CDF sang MNT
1 CDF = 1.56 MNT
1 MNT = 0.641598 CDF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CDF sang MNT:
15 CDF = 15 × 1.56 MNT = 23.38 MNT