Chuyển đổi CDF sang KGS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CDF [Congolese Franc] sang đơn vị KGS [Kyrgystani Som]
CDF
Định nghĩa: CDF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Congo - Kinshasa.
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
Bảng chuyển đổi CDF sang KGS
| CDF [Congolese Franc] | KGS [Kyrgystani Som] |
|---|---|
| 0.01 CDF | 0.000378 KGS |
| 0.10 CDF | 0.003780 KGS |
| 1 CDF | 0.0378 KGS |
| 2 CDF | 0.0756 KGS |
| 3 CDF | 0.1134 KGS |
| 5 CDF | 0.1890 KGS |
| 10 CDF | 0.3780 KGS |
| 20 CDF | 0.7559 KGS |
| 50 CDF | 1.89 KGS |
| 100 CDF | 3.78 KGS |
| 1000 CDF | 37.80 KGS |
Cách chuyển đổi CDF sang KGS
1 CDF = 0.037795 KGS
1 KGS = 26.46 CDF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CDF sang KGS:
15 CDF = 15 × 0.037795 KGS = 0.566925 KGS