Chuyển đổi CDF sang KGS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CDF [Congolese Franc] sang đơn vị KGS [Kyrgystani Som]
CDF
Định nghĩa: CDF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Congo - Kinshasa.
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
Bảng chuyển đổi CDF sang KGS
| CDF [Congolese Franc] | KGS [Kyrgystani Som] |
|---|---|
| 0.01 CDF | 0.000379 KGS |
| 0.10 CDF | 0.003787 KGS |
| 1 CDF | 0.0379 KGS |
| 2 CDF | 0.0757 KGS |
| 3 CDF | 0.1136 KGS |
| 5 CDF | 0.1894 KGS |
| 10 CDF | 0.3787 KGS |
| 20 CDF | 0.7574 KGS |
| 50 CDF | 1.89 KGS |
| 100 CDF | 3.79 KGS |
| 1000 CDF | 37.87 KGS |
Cách chuyển đổi CDF sang KGS
1 CDF = 0.037872 KGS
1 KGS = 26.40 CDF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CDF sang KGS:
15 CDF = 15 × 0.037872 KGS = 0.568075 KGS