Chuyển đổi CDF sang OMR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CDF [Congolese Franc] sang đơn vị OMR [Omani Rial]
CDF
Định nghĩa: CDF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Congo - Kinshasa.
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
Bảng chuyển đổi CDF sang OMR
| CDF [Congolese Franc] | OMR [Omani Rial] |
|---|---|
| 0.01 CDF | 0.000002 OMR |
| 0.10 CDF | 0.000017 OMR |
| 1 CDF | 0.000167 OMR |
| 2 CDF | 0.000333 OMR |
| 3 CDF | 0.000500 OMR |
| 5 CDF | 0.000833 OMR |
| 10 CDF | 0.001665 OMR |
| 20 CDF | 0.003330 OMR |
| 50 CDF | 0.008326 OMR |
| 100 CDF | 0.0167 OMR |
| 1000 CDF | 0.1665 OMR |
Cách chuyển đổi CDF sang OMR
1 CDF = 0.000167 OMR
1 OMR = 6006 CDF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CDF sang OMR:
15 CDF = 15 × 0.000167 OMR = 0.002498 OMR