Chuyển đổi CDF sang HRK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CDF [Congolese Franc] sang đơn vị HRK [Croatian Kuna]
CDF
Định nghĩa: CDF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Congo - Kinshasa.
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
Bảng chuyển đổi CDF sang HRK
| CDF [Congolese Franc] | HRK [Croatian Kuna] |
|---|---|
| 0.01 CDF | 0.000028 HRK |
| 0.10 CDF | 0.000283 HRK |
| 1 CDF | 0.002827 HRK |
| 2 CDF | 0.005655 HRK |
| 3 CDF | 0.008482 HRK |
| 5 CDF | 0.0141 HRK |
| 10 CDF | 0.0283 HRK |
| 20 CDF | 0.0565 HRK |
| 50 CDF | 0.1414 HRK |
| 100 CDF | 0.2827 HRK |
| 1000 CDF | 2.83 HRK |
Cách chuyển đổi CDF sang HRK
1 CDF = 0.002827 HRK
1 HRK = 353.70 CDF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CDF sang HRK:
15 CDF = 15 × 0.002827 HRK = 0.042409 HRK