Chuyển đổi CDF sang AWG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CDF [Congolese Franc] sang đơn vị AWG [Aruban Florin]
CDF
Định nghĩa: CDF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Congo - Kinshasa.
AWG
Định nghĩa: AWG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Aruba.
Bảng chuyển đổi CDF sang AWG
| CDF [Congolese Franc] | AWG [Aruban Florin] |
|---|---|
| 0.01 CDF | 0.000008 AWG |
| 0.10 CDF | 0.000078 AWG |
| 1 CDF | 0.000780 AWG |
| 2 CDF | 0.001560 AWG |
| 3 CDF | 0.002340 AWG |
| 5 CDF | 0.003900 AWG |
| 10 CDF | 0.007801 AWG |
| 20 CDF | 0.0156 AWG |
| 50 CDF | 0.0390 AWG |
| 100 CDF | 0.0780 AWG |
| 1000 CDF | 0.7801 AWG |
Cách chuyển đổi CDF sang AWG
1 CDF = 0.000780 AWG
1 AWG = 1282 CDF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CDF sang AWG:
15 CDF = 15 × 0.000780 AWG = 0.011701 AWG