Chuyển đổi CDF sang GHS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CDF [Congolese Franc] sang đơn vị GHS [Ghanaian Cedi]
CDF
Định nghĩa: CDF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Congo - Kinshasa.
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
Bảng chuyển đổi CDF sang GHS
| CDF [Congolese Franc] | GHS [Ghanaian Cedi] |
|---|---|
| 0.01 CDF | 0.000050 GHS |
| 0.10 CDF | 0.000501 GHS |
| 1 CDF | 0.005011 GHS |
| 2 CDF | 0.0100 GHS |
| 3 CDF | 0.0150 GHS |
| 5 CDF | 0.0251 GHS |
| 10 CDF | 0.0501 GHS |
| 20 CDF | 0.1002 GHS |
| 50 CDF | 0.2505 GHS |
| 100 CDF | 0.5011 GHS |
| 1000 CDF | 5.01 GHS |
Cách chuyển đổi CDF sang GHS
1 CDF = 0.005011 GHS
1 GHS = 199.58 CDF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CDF sang GHS:
15 CDF = 15 × 0.005011 GHS = 0.075158 GHS