Chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang yard/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)] sang đơn vị yard/giây [yd/s]
hải lý/giờ (Anh)
Định nghĩa: hải lý/giờ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 hải lý/giờ (Anh) bằng 0.5147733333 mét/giây.
yard/giây
Định nghĩa: yard/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 yard/giây bằng 0.9144 mét/giây.
Bảng chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang yard/giây
| hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)] | yard/giây [yd/s] |
|---|---|
| 0.01 hải lý/giờ (Anh) | 0.005630 yard/giây |
| 0.10 hải lý/giờ (Anh) | 0.0563 yard/giây |
| 1 hải lý/giờ (Anh) | 0.5630 yard/giây |
| 2 hải lý/giờ (Anh) | 1.13 yard/giây |
| 3 hải lý/giờ (Anh) | 1.69 yard/giây |
| 5 hải lý/giờ (Anh) | 2.81 yard/giây |
| 10 hải lý/giờ (Anh) | 5.63 yard/giây |
| 20 hải lý/giờ (Anh) | 11.26 yard/giây |
| 50 hải lý/giờ (Anh) | 28.15 yard/giây |
| 100 hải lý/giờ (Anh) | 56.30 yard/giây |
| 1000 hải lý/giờ (Anh) | 562.96 yard/giây |
Cách chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang yard/giây
1 hải lý/giờ (Anh) = 0.562963 yard/giây
1 yard/giây = 1.78 hải lý/giờ (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý/giờ (Anh) sang yard/giây:
15 hải lý/giờ (Anh) = 15 × 0.562963 yard/giây = 8.44 yard/giây