Chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang mét/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)] sang đơn vị mét/phút [m/min]
hải lý/giờ (Anh)
Định nghĩa: hải lý/giờ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 hải lý/giờ (Anh) bằng 0.5147733333 mét/giây.
mét/phút
Định nghĩa: mét/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 mét/phút bằng 0.0166666667 mét/giây.
Bảng chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang mét/phút
| hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)] | mét/phút [m/min] |
|---|---|
| 0.01 hải lý/giờ (Anh) | 0.3089 mét/phút |
| 0.10 hải lý/giờ (Anh) | 3.09 mét/phút |
| 1 hải lý/giờ (Anh) | 30.89 mét/phút |
| 2 hải lý/giờ (Anh) | 61.77 mét/phút |
| 3 hải lý/giờ (Anh) | 92.66 mét/phút |
| 5 hải lý/giờ (Anh) | 154.43 mét/phút |
| 10 hải lý/giờ (Anh) | 308.86 mét/phút |
| 20 hải lý/giờ (Anh) | 617.73 mét/phút |
| 50 hải lý/giờ (Anh) | 1544 mét/phút |
| 100 hải lý/giờ (Anh) | 3089 mét/phút |
| 1000 hải lý/giờ (Anh) | 30886 mét/phút |
Cách chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang mét/phút
1 hải lý/giờ (Anh) = 30.89 mét/phút
1 mét/phút = 0.032377 hải lý/giờ (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý/giờ (Anh) sang mét/phút:
15 hải lý/giờ (Anh) = 15 × 30.89 mét/phút = 463.30 mét/phút