Chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang Vận tốc vũ trụ thứ ba
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)] sang đơn vị Vận tốc vũ trụ thứ ba [third]
hải lý/giờ (Anh)
Định nghĩa: hải lý/giờ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 hải lý/giờ (Anh) bằng 0.5147733333 mét/giây.
Vận tốc vũ trụ thứ ba
Định nghĩa: Vận tốc vũ trụ thứ ba là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 Vận tốc vũ trụ thứ ba bằng 16670 mét/giây.
Bảng chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang Vận tốc vũ trụ thứ ba
| hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)] | Vận tốc vũ trụ thứ ba [third] |
|---|---|
| 0.01 hải lý/giờ (Anh) | 0.000000 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
| 0.10 hải lý/giờ (Anh) | 0.000003 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
| 1 hải lý/giờ (Anh) | 0.000031 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
| 2 hải lý/giờ (Anh) | 0.000062 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
| 3 hải lý/giờ (Anh) | 0.000093 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
| 5 hải lý/giờ (Anh) | 0.000154 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
| 10 hải lý/giờ (Anh) | 0.000309 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
| 20 hải lý/giờ (Anh) | 0.000618 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
| 50 hải lý/giờ (Anh) | 0.001544 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
| 100 hải lý/giờ (Anh) | 0.003088 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
| 1000 hải lý/giờ (Anh) | 0.0309 Vận tốc vũ trụ thứ ba |
Cách chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang Vận tốc vũ trụ thứ ba
1 hải lý/giờ (Anh) = 0.000031 Vận tốc vũ trụ thứ ba
1 Vận tốc vũ trụ thứ ba = 32383 hải lý/giờ (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý/giờ (Anh) sang Vận tốc vũ trụ thứ ba:
15 hải lý/giờ (Anh) = 15 × 0.000031 Vận tốc vũ trụ thứ ba = 0.000463 Vận tốc vũ trụ thứ ba