Chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang dặm/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)] sang đơn vị dặm/giây [mi/s]
hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)]
dặm/giây [mi/s]

hải lý/giờ (Anh)

Định nghĩa: hải lý/giờ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 hải lý/giờ (Anh) bằng 0.5147733333 mét/giây.

dặm/giây

Định nghĩa: dặm/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 dặm/giây bằng 1609.344 mét/giây.

Bảng chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang dặm/giây

hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)] dặm/giây [mi/s]
0.01 hải lý/giờ (Anh) 0.000003 dặm/giây
0.10 hải lý/giờ (Anh) 0.000032 dặm/giây
1 hải lý/giờ (Anh) 0.000320 dặm/giây
2 hải lý/giờ (Anh) 0.000640 dặm/giây
3 hải lý/giờ (Anh) 0.000960 dặm/giây
5 hải lý/giờ (Anh) 0.001599 dặm/giây
10 hải lý/giờ (Anh) 0.003199 dặm/giây
20 hải lý/giờ (Anh) 0.006397 dặm/giây
50 hải lý/giờ (Anh) 0.0160 dặm/giây
100 hải lý/giờ (Anh) 0.0320 dặm/giây
1000 hải lý/giờ (Anh) 0.3199 dặm/giây

Cách chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang dặm/giây

1 hải lý/giờ (Anh) = 0.000320 dặm/giây

1 dặm/giây = 3126 hải lý/giờ (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 hải lý/giờ (Anh) sang dặm/giây:
15 hải lý/giờ (Anh) = 15 × 0.000320 dặm/giây = 0.004798 dặm/giây

Chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang các đơn vị Tốc độ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.