Chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang centimét/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)] sang đơn vị centimét/giây [cm/s]
hải lý/giờ (Anh)
Định nghĩa: hải lý/giờ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 hải lý/giờ (Anh) bằng 0.5147733333 mét/giây.
centimét/giây
Định nghĩa: centimét/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 centimét/giây bằng 0.01 mét/giây.
Bảng chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang centimét/giây
| hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)] | centimét/giây [cm/s] |
|---|---|
| 0.01 hải lý/giờ (Anh) | 0.5148 centimét/giây |
| 0.10 hải lý/giờ (Anh) | 5.15 centimét/giây |
| 1 hải lý/giờ (Anh) | 51.48 centimét/giây |
| 2 hải lý/giờ (Anh) | 102.95 centimét/giây |
| 3 hải lý/giờ (Anh) | 154.43 centimét/giây |
| 5 hải lý/giờ (Anh) | 257.39 centimét/giây |
| 10 hải lý/giờ (Anh) | 514.77 centimét/giây |
| 20 hải lý/giờ (Anh) | 1030 centimét/giây |
| 50 hải lý/giờ (Anh) | 2574 centimét/giây |
| 100 hải lý/giờ (Anh) | 5148 centimét/giây |
| 1000 hải lý/giờ (Anh) | 51477 centimét/giây |
Cách chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang centimét/giây
1 hải lý/giờ (Anh) = 51.48 centimét/giây
1 centimét/giây = 0.019426 hải lý/giờ (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý/giờ (Anh) sang centimét/giây:
15 hải lý/giờ (Anh) = 15 × 51.48 centimét/giây = 772.16 centimét/giây