Chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang Vận tốc vũ trụ thứ nhất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)] sang đơn vị Vận tốc vũ trụ thứ nhất [first]
hải lý/giờ (Anh)
Định nghĩa: hải lý/giờ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 hải lý/giờ (Anh) bằng 0.5147733333 mét/giây.
Vận tốc vũ trụ thứ nhất
Định nghĩa: Vận tốc vũ trụ thứ nhất là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 Vận tốc vũ trụ thứ nhất bằng 7899.9999999999 mét/giây.
Bảng chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang Vận tốc vũ trụ thứ nhất
| hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)] | Vận tốc vũ trụ thứ nhất [first] |
|---|---|
| 0.01 hải lý/giờ (Anh) | 0.000001 Vận tốc vũ trụ thứ nhất |
| 0.10 hải lý/giờ (Anh) | 0.000007 Vận tốc vũ trụ thứ nhất |
| 1 hải lý/giờ (Anh) | 0.000065 Vận tốc vũ trụ thứ nhất |
| 2 hải lý/giờ (Anh) | 0.000130 Vận tốc vũ trụ thứ nhất |
| 3 hải lý/giờ (Anh) | 0.000195 Vận tốc vũ trụ thứ nhất |
| 5 hải lý/giờ (Anh) | 0.000326 Vận tốc vũ trụ thứ nhất |
| 10 hải lý/giờ (Anh) | 0.000652 Vận tốc vũ trụ thứ nhất |
| 20 hải lý/giờ (Anh) | 0.001303 Vận tốc vũ trụ thứ nhất |
| 50 hải lý/giờ (Anh) | 0.003258 Vận tốc vũ trụ thứ nhất |
| 100 hải lý/giờ (Anh) | 0.006516 Vận tốc vũ trụ thứ nhất |
| 1000 hải lý/giờ (Anh) | 0.0652 Vận tốc vũ trụ thứ nhất |
Cách chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang Vận tốc vũ trụ thứ nhất
1 hải lý/giờ (Anh) = 0.000065 Vận tốc vũ trụ thứ nhất
1 Vận tốc vũ trụ thứ nhất = 15347 hải lý/giờ (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý/giờ (Anh) sang Vận tốc vũ trụ thứ nhất:
15 hải lý/giờ (Anh) = 15 × 0.000065 Vận tốc vũ trụ thứ nhất = 0.000977 Vận tốc vũ trụ thứ nhất