Chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang Mach (tiêu chuẩn SI)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)] sang đơn vị Mach (tiêu chuẩn SI) [Mach (SI standard)]
hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)]
Mach (tiêu chuẩn SI) [Mach (SI standard)]

hải lý/giờ (Anh)

Định nghĩa: hải lý/giờ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 hải lý/giờ (Anh) bằng 0.5147733333 mét/giây.

Mach (tiêu chuẩn SI)

Định nghĩa: Mach (tiêu chuẩn SI) là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 Mach (tiêu chuẩn SI) bằng 295.0464000003 mét/giây.

Bảng chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang Mach (tiêu chuẩn SI)

hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)] Mach (tiêu chuẩn SI) [Mach (SI standard)]
0.01 hải lý/giờ (Anh) 0.000017 Mach (tiêu chuẩn SI)
0.10 hải lý/giờ (Anh) 0.000174 Mach (tiêu chuẩn SI)
1 hải lý/giờ (Anh) 0.001745 Mach (tiêu chuẩn SI)
2 hải lý/giờ (Anh) 0.003489 Mach (tiêu chuẩn SI)
3 hải lý/giờ (Anh) 0.005234 Mach (tiêu chuẩn SI)
5 hải lý/giờ (Anh) 0.008724 Mach (tiêu chuẩn SI)
10 hải lý/giờ (Anh) 0.0174 Mach (tiêu chuẩn SI)
20 hải lý/giờ (Anh) 0.0349 Mach (tiêu chuẩn SI)
50 hải lý/giờ (Anh) 0.0872 Mach (tiêu chuẩn SI)
100 hải lý/giờ (Anh) 0.1745 Mach (tiêu chuẩn SI)
1000 hải lý/giờ (Anh) 1.74 Mach (tiêu chuẩn SI)

Cách chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang Mach (tiêu chuẩn SI)

1 hải lý/giờ (Anh) = 0.001745 Mach (tiêu chuẩn SI)

1 Mach (tiêu chuẩn SI) = 573.16 hải lý/giờ (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 hải lý/giờ (Anh) sang Mach (tiêu chuẩn SI):
15 hải lý/giờ (Anh) = 15 × 0.001745 Mach (tiêu chuẩn SI) = 0.026171 Mach (tiêu chuẩn SI)

Chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang các đơn vị Tốc độ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.