Chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang milimét/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)] sang đơn vị milimét/phút [mm/min]
hải lý/giờ (Anh)
Định nghĩa: hải lý/giờ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 hải lý/giờ (Anh) bằng 0.5147733333 mét/giây.
milimét/phút
Định nghĩa: milimét/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 milimét/phút bằng 1.66667e-5 mét/giây.
Bảng chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang milimét/phút
| hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)] | milimét/phút [mm/min] |
|---|---|
| 0.01 hải lý/giờ (Anh) | 308.86 milimét/phút |
| 0.10 hải lý/giờ (Anh) | 3089 milimét/phút |
| 1 hải lý/giờ (Anh) | 30886 milimét/phút |
| 2 hải lý/giờ (Anh) | 61773 milimét/phút |
| 3 hải lý/giờ (Anh) | 92659 milimét/phút |
| 5 hải lý/giờ (Anh) | 154432 milimét/phút |
| 10 hải lý/giờ (Anh) | 308863 milimét/phút |
| 20 hải lý/giờ (Anh) | 617727 milimét/phút |
| 50 hải lý/giờ (Anh) | 1544317 milimét/phút |
| 100 hải lý/giờ (Anh) | 3088634 milimét/phút |
| 1000 hải lý/giờ (Anh) | 30886338 milimét/phút |
Cách chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang milimét/phút
1 hải lý/giờ (Anh) = 30886 milimét/phút
1 milimét/phút = 0.000032 hải lý/giờ (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý/giờ (Anh) sang milimét/phút:
15 hải lý/giờ (Anh) = 15 × 30886 milimét/phút = 463295 milimét/phút