Chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang Vận tốc Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)] sang đơn vị Vận tốc Trái đất [Earth's velocity]
hải lý/giờ (Anh)
Định nghĩa: hải lý/giờ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 hải lý/giờ (Anh) bằng 0.5147733333 mét/giây.
Vận tốc Trái đất
Định nghĩa: Vận tốc Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 Vận tốc Trái đất bằng 29765 mét/giây.
Bảng chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang Vận tốc Trái đất
| hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)] | Vận tốc Trái đất [Earth's velocity] |
|---|---|
| 0.01 hải lý/giờ (Anh) | 0.000000 Vận tốc Trái đất |
| 0.10 hải lý/giờ (Anh) | 0.000002 Vận tốc Trái đất |
| 1 hải lý/giờ (Anh) | 0.000017 Vận tốc Trái đất |
| 2 hải lý/giờ (Anh) | 0.000035 Vận tốc Trái đất |
| 3 hải lý/giờ (Anh) | 0.000052 Vận tốc Trái đất |
| 5 hải lý/giờ (Anh) | 0.000086 Vận tốc Trái đất |
| 10 hải lý/giờ (Anh) | 0.000173 Vận tốc Trái đất |
| 20 hải lý/giờ (Anh) | 0.000346 Vận tốc Trái đất |
| 50 hải lý/giờ (Anh) | 0.000865 Vận tốc Trái đất |
| 100 hải lý/giờ (Anh) | 0.001729 Vận tốc Trái đất |
| 1000 hải lý/giờ (Anh) | 0.0173 Vận tốc Trái đất |
Cách chuyển đổi hải lý/giờ (Anh) sang Vận tốc Trái đất
1 hải lý/giờ (Anh) = 0.000017 Vận tốc Trái đất
1 Vận tốc Trái đất = 57822 hải lý/giờ (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hải lý/giờ (Anh) sang Vận tốc Trái đất:
15 hải lý/giờ (Anh) = 15 × 0.000017 Vận tốc Trái đất = 0.000259 Vận tốc Trái đất